Đề Xuất 1/2023 # Truyện Cười Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 Like | Chungemlachiensi.com

Đề Xuất 1/2023 # Truyện Cười Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Truyện Cười Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Chungemlachiensi.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bạn đã bao giờ nghe một truyện cười rất nhiều lần và không thấy nó vui nữa?

Have you ever heard a joke so many times you’ve forgotten why it’s funny?

OpenSubtitles2018.v3

Tim rất thích truyện cười mỉa mai.

Tim is a huge fan of satirical comedy.

Tatoeba-2020.08

Truyện cười dẫn dắt ta đi tới một đích đến ta đoán trước.

Jokes lead us down a path to an expected destination.

ted2019

Các anh cứ để mắt quan sát kỹ vào, rồi tôi sẽ mua cho mấy quyển truyện cười.

Keep your eyes open, do your job and I’ll buy you both a Good Humor bar.

OpenSubtitles2018.v3

Nó thường kể những câu truyện cười

He told fun stories.

OpenSubtitles2018.v3

Rượu hay truyện cười?

Drink or joke?

OpenSubtitles2018.v3

Người crack Truyện cười về tất cả mọi người tại Úc.

People crack jokes about everybody in Australia.

QED

Nào, ta sẽ viết truyện cười.

I’ll write humorous stories.

OpenSubtitles2018.v3

Tạp chí nổi tiếng còn đang cân nhắc đăng tải 2 truyện cười của tôi đấy.

Reader’s Digest is considering publishing two of my jokes.

OpenSubtitles2018.v3

Với ông nó sẽ là truyện cười của năm.

He’ll be telling this story for years.

OpenSubtitles2018.v3

MT: Về khía cạnh đó, trò ảo thuật cũng như truyện cười.

MT: In that respect, magic tricks are like jokes.

ted2019

Và tôi đạp xe đến cuối bờ biển mua tất cả truyện cười từ lũ trẻ nghèo.

And I would go biking up to the end of the beach and buy all the comics from the poor kids.

QED

Một câu truyện cười!

Hilarious fiction!

OpenSubtitles2018.v3

Có thể tớ sẽ làm việc cho tớ The New Yorker, được trả tiền để viết truyện cười.

I’d probably be writing for the ” New ” ” Yorker, ” being paid to be funny.

OpenSubtitles2018.v3

Về khía cạnh đó, trò ảo thuật cũng như truyện cười.

In that respect, magic tricks are like jokes.

QED

Khi 10 tuổi, tôi bán sách truyện cười trên Vịnh Georgia.

When I was about 10 years old, I sold comic books out of our cottage on Georgian Bay.

QED

Họ không cần nhận một đống e-mail về các truyện cười, video clip hay hình ảnh.

They do not need to be inundated with funny stories, video clips, or slide shows.

jw2019

Em phải quyết định truyện cười này của ai.

You have to decide whose joke this is.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không thích truyện cười tục tĩu.

I don’t like dirty jokes.

Tatoeba-2020.08

Ông cũng vừa là nhân vật trung tâm trong nhiều truyện cười Việt Nam.

He’s also a frequent target of Stan’s practical jokes.

WikiMatrix

Có một truyện cười tôi từng nghe.

I heard joke once.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu ai đó lấy cắp câu truyện cười ví dụ như từ Larry David, nó sẽ không vui bằng.

If somebody steals a joke from Larry David, for instance, it’s not as funny.

QED

Từng hợp tác viết truyện cười về những anh hùng thất bại gọi là ” Siêu anh hùng ngày hôm qua “.

He co- wrote a mockumentary about failed superheroes called ” Super- Has- Beens. “

QED

Truyện Cười Tiếng Anh Hay – Học Tiếng Anh Thật Dễ

Học tiếng Anh từ những câu chuyện vui vẻ hài hước là cách học vô thức tốt nhất vì khi chúng ta thư giãn, thông tin sẽ được tiếp thu tự nhiên. Nụ cười và sự hài hước là một tố chất không thể thiếu trong cuộc sống, học tiếng Anh cũng vậy.

Để học tốt nhất các bạn nên tra từ mới và lưu ý ghi lại những cụm từ tiếng Anh hay kiểu như: what’s wrong with you?, tell a lie, except for, pay attention to….

1 Tell a lie

Two boys were arguing when the teacher entered the room. The teacher says, “Why are you arguing?”

One boy answers, “We found a ten dollar bill and decided to give it to whoever tells the biggest lie.”

“You should be ashamed of yourselves,” said the teacher, “When I was your age I didn’t even know what a lie was.”

The boys gave the ten dollars to the teacher.

2. Why hair turns white

KID : Why some of your hairs are white dad ? DAD : Every time a son makes his dad unhappy , one of his father’s hairs turns white KID : I now understand why grandpa’s hairs are all white.

3. What’s wrong with you

A man goes to the doctor and says, “Doctor, wherever I touch, it hurts.” The doctor asks, “What do you mean?” The man says, “When I touch my shoulder, it really hurts. If I touch my knee – OUCH! When I touch my forehead, it really, really hurts.” The doctor says, “I know what’s wrong with you – you’ve broken your finger!”

4. Pay attention to

Patient: Doctor! You’ve got to help me! Nobody ever listens to me. No one ever pays any attention to what I have to say. Doctor: Next please!

5. No snail in bar

A snail walks into a bar and the barman tells him there’s a strict policy about having snails in the bar and so kicks him out. A year later the same snail re-enters the bar and asks the barman “What did you do that for?”

😀

Share this:

Twitter

Facebook

Like this:

Like

Loading…

Vội Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh

Có lẽ tôi đã quá vội vàng lên án nó.

Perhaps I was too willing to condemn him.

OpenSubtitles2018.v3

“Ta nói cùng các ngươi, Ngài sẽ vội vàng xét lẽ công bình cho họ.”

“I tell you that he will avenge them speedily.”

LDS

Sao nỡ ra đi vội vàng.

Repent in Haste.

WikiMatrix

Cô đã được đóng chai nó, và bây giờ nó ra đến với vội vàng:

She had been bottling it up, and now it came out with a rush:

QED

Như vậy họ sẽ không vội vàng cho phép tiếp máu.

Then they are not so quick to authorize a transfusion.

jw2019

Hắn lục tung nơi này trong vội vàng.

Boy, he tore through This place in a hurry.

OpenSubtitles2018.v3

6 Tuy nhiên, Đức Giê-hô-va không vội vàng từ bỏ chúng ta.

6 Even so, Jehovah is not quick to give up on us.

jw2019

Giống như một viên đạn đã… Thôi được, tôi không nên có những kết luận vội vàng.

“It looks as though a bullet had—well, I won’t reach any hasty conclusions.

Literature

Cậu không nghĩ mình vội vàng quá à?

Don’t you think you’re kinda rushg back into this?

OpenSubtitles2018.v3

Những ai vội vàng tiết lộ những vấn đề ấy thường không biết hết mọi sự kiện.

Those who are hasty to reveal such matters often do not have all the facts.

jw2019

8 Có mối nguy hiểm khác khi vội vàng chuyển tiếp thư điện tử và tin nhắn.

8 There is another danger in quickly forwarding e-mails and text messages.

jw2019

Đừng vội vàng kết luận gì về kết quả này.

Now don’t take these results to the bank just yet.

ted2019

Toán lính canh vội vàng điệu tôi ra ngoài.

The guards hastily escorted me out.

jw2019

Vì thế, Hê-rốt vội vàng chứng minh lòng trung thành của mình với Octavius.

So Herod hastened to assure Octavius of his loyalty.

jw2019

Vội vàng và nhận được lên!

Hurry and get up!

QED

Hie bạn, làm vội vàng, vì nó phát triển rất muộn.

Hie you, make haste, for it grows very late.

QED

Cháu luôn vội vàng nhỉ.

You are always on the hustle.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi yêu cầu 2 người xem xét lại việc chạy trốn vội vàng này.

I ask you to reconsider the rash course you’ve undertaken.

OpenSubtitles2018.v3

Vài phút sau đó là cuộc họp vội vàng với Bộ trưởng Quốc phòng McNamara.

Minutes later, there was a hastily added conference with Secretary of Defense McNamara.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ ả vội vàng, cố kết liễu nạn nhân cuối cùng.

Maybe she was rushing it, Trying to finish off The last victim.

OpenSubtitles2018.v3

Rồi lão mới mở hé cửa cho chúng vào, xong vội vàng đóng kín lại ngay.

before he let them in, and then shut the door quickly behind them.

Literature

Hãy vội vàng, chú rể ông đã được:

Make haste; the bridegroom he is come already:

QED

Vì không có hệ thống ướp lạnh, Tyson phải mổ xẻ rất vội vàng.

Lacking refrigeration for his specimen, Tyson had to perform his dissection speedily.

Literature

Sau một đêm kiêng ăn, không ngủ, Đa-ri-út vội vàng đi đến hang sư tử.

After a sleepless night of fasting, Darius hurried to the lions’ pit.

jw2019

Truyện Cười Tiếng Anh Có Dịch Cực Hay!

1. Money And Friends

“Since he lost his money, half his friends don’t know him any more”

“And the other half ?”

“They don’t know yet that has lost it”

1.Tiền và bạn

– Từ ngày hắn mất tiền, phân nửa bạn bè của hắn không còn biết tới hắn nữa.

– Còn nửa kia ?

– Họ chưa biết là hắn đã mất tiền.

2. Father Wants To Go To Bed

Next-door Neighbor’s Little Boy : “Father say could you lend him your cassette player for tonight ?”

Heavy – Metal Enthusiast : “Have you a party on ?”

Little Boy : “Oh, no. Father only wants to go to bed “.

2.Bố cháu muốn đi ngủ

Chú bé hàng xóm cạnh nhà : – Bố cháu hỏi tối nay chú có thể cho bố cháu mượn cái cassette được không ạ ?

Người mê nhạc rock nặng : – Bộ nhà cháu có tiệc tùng gì hả ?

Chú bé: – Ồ không, bố cháu chỉ muốn đi ngủ.

3. The River Isn’t Deep

A stranger on horse back came to a river with which he was unfamiliar. The traveller asked a youngster if it was deep.

“No”, replied the boy, and the rider started to cross, but soon found that he and his horse had to swim for their lives.

When the traveller reached the other side he turned and shouted : “I thought you said it wasn’t deep ?”

“It isn’t”, was the boy’s reply : “it only takes grandfather’s ducks up to their middles !”

3.Dòng sông không sâu

Một lữ khách đi ngựa đến một dòng sông xa lạ. Ông ta hỏi một thiếu niên xem dòng sông ấy có sâu không.

– Không đâu, – chú bé đáp, và người kỵ mã bắt đầu vượt sông. Nhưng ngay sau đó ông nhận ra cả người lẫn ngựa đều phải bơi trối chết.

Khi người lữ khách đã tới bờ bên kia, ông quay lại hét lên : – Tao cứ tưởng mày nói là sông không sâu.

– Ðúng thế mà, – chú bé đáp, – nước sông này chỉ ngập ngang bụng lũ vịt của ông cháu thôi.

4. My Daughter’s Music Lessons

“My daughter’s music lessons are a fortune to me ?”

“How is that ?”

“They enabled me to buy the neighbors’ houses at half price”.

4. Giá trị của những bài học nhạc

– Những bài học nhạc của con gái tôi là cả một gia sản của tôi đó.

– Tại sao vậy ?

– Chúng giúp tôi mua được các ngôi nhà của hàng xóm chỉ bằng nửa giá tiền thôi.

5. A Policeman And A Reporter

Country Policeman (at the scene of murder) : “You can’t come in here”

Reporter : “But I’ve been sent to do the murder”

Country Policeman : “Well, you’re too late; the murder’s been done”.

5. Cảnh sát và phóng viên

Cảnh sát vùng quê (tại hiện trường một vụ án mạng) : – Anh không được vào đây.

Phóng viên : – Nhưng tôi được phái đến đây làm vụ án mạng này.

Cảnh sát vùng quê : – A, anh muộn mất rồi ; vụ án mạng đã làm xong.

6. A Cow Grazing

Artist : “That, sir, is a cow grazing”

Visitor : “Where is the grass ?”

Artist : “The cow has eaten it”

Visitor : “But where is the cow ?”

Artist : “You don’t suppose she’d be fool enough to stay there after she’d eaten all the grass, do you ?”

6. Bò ăn cỏ

Họa sĩ : – Bức tranh đó vẽ một con bò đang ăn cỏ đấy, thưa ông.

Khách : – Có thấy cỏ đâu ?

Họa sĩ : – Con bò ăn hết rồi.

Khách : – Thế còn con bò đâu ?

Họa sĩ : – Chứ bộ ông tưởng con bò lại ngu đến mức đứng ỳ ở đó sau khi đã ăn hết cỏ sao ông ?

7. Let’s Work Together

“Can you tell me how to get to the post office ?”

“That’s just where I want to go. Let’s work together. You go south, and I’ll go north, and we’ll report progress every time we meet”

7. Ta hãy phối hợp với nhau

– Nhờ anh chỉ cho đường đến bưu điện ?

– Chính tôi cũng muốn tới đó. Ta hãy phối hợp với nhau. Anh đi hướng nam, tôi đi hướng bắc, và chúng ta sẽ tường thuật lại tiến triển mỗi khi mình gặp nhau.

8. The French People Have Difficulty

“Did you have any difficulty with your French in Paris ?”

“No, but the French people did”

8. Người Pháp không rành tiếng Pháp

– Anh có gặp khó khăn gì với vốn tiếng Pháp của anh khi tới Paris không?

– Không có, nhưng người Pháp thì quả là có.

9. Great Mystery

Newsboy : “Great mystery! Fifty victims! Paper, mister ?”

Passerby : “Here boy, I’ll take one” (After reading a moment) “Say, boy, there’s nothing of the kind in this paper. Where is it ?”

Newsboy : “That’s the mystery, sir. You’re the fifty first victim”.

9. Bí mật khủng khiếp

Chú bé bán báo : – Bí mật khủng khiếp đây! Năm mươi nạn nhân! Mua báo không, thưa ông?

Khách qua đường : – Lại đây, tao lấy một tờ. (Ðọc qua một hồi) – Này, thằng nhóc kia, trong báo có thấy tin nào như vậy đâu. Nó nằm ở chỗ nào chớ?

Chú bé bán báo : – Ðó chính là điều bí mật, thưa ông. Ông là nạn nhân thứ năm mươi mốt đấy.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Truyện Cười Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Chungemlachiensi.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!